buông câu

buông câu

Ông cụ thường ra sông buông câu vào mỗi sáng sớm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động thả mồi câu (thường lưỡi câu) xuống nước để bắt : "buông câu" mô tả động tác thả dây câu, thường dây câu mồi lưỡi câu, xuống sông, hồ, biển với mục đích câu .
    • Hoạt động đi câu : "buông câu" cũng có thể dùng để chỉ chung hoạt động, nghề nghiệp đi câu .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông cụ ra bờ sông buông câu từ sáng sớm. (Ông cụ ra sông thả mồi câu vào lúc sáng sớm.)
    • Một con lội, mấy người buông câu. (Chỉ một con bơi, nhưng đã nhiều người thả câu để bắt .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Buông câu" trong văn chương, ca dao: thường mang ý nghĩa ẩn dụ về sự chờ đợi, săn đuổi hoặc thu hút.
    • Thuyền về nhớ bến chăng? Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền. Thuyền về bến vẫn đợi chờ, buông câu chẳng được, buông lờ cũng không. (Hình ảnh "buông câu" ở đây diễn tả sự nỗ lực, cố gắng giành lấy tình cảm.)
Biến thể từ gần giống
  • Câu (động từ): hoạt động bắt bằng cần câu.
  • Thả câu (động từ): đồng nghĩa với "buông câu".
  • Quăng cần (động từ): động tác ném dây câu đi xa, một kỹ thuật trong câu .
Từ đồng nghĩa
  • Thả câu: hành động thả mồi câu xuống nước.
  • Đi câu: chỉ hoạt động câu nói chung.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Buông câu đợi : chỉ sự kiên nhẫn chờ đợi cơ hội hoặc kết quả.
    • Công việc này cần phải sự kiên trì, buông câu đợi . (Công việc đòi hỏi phải kiên nhẫn chờ đợi thời cơ.)